0242 242 9900 - 0989 656 682
contact.t2h@t2h.vn - huong.le@t2h.vn
Menu

(Có hiệu lực kể từ tháng 01/2022)

Số TT Mô tả công việc  Lệ phí nhà nước (VND)  Phí dịch vụ của T2H (VND)
A. Phí nộp đơn, xét nghiệm và cấp bằng nhãn hiệu
1 Phí nộp đơn               75.000               500.000
2 Phí yêu cầu hưởng quyền ưu tiên, cho một đơn yêu cầu               600.000               750.000
   – Cho mỗi đơn yêu cầu từ thứ hai trở đi               600.000               450.000
3 Phí công bố đơn               120.000               400.000
4 Phí tra cứu phục vụ cho việc xét nghiệm (cho mỗi nhóm sản phẩm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ)               180.000               200.000
   – Cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm sản phẩm                 30.000                 50.000
5 Phí thẩm định nội dung, cho mỗi nhóm sản phẩm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ               550.000               650.000
   – Cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm sản phẩm               120.000               150.000
6 Phí công bố, đăng bạ và cấp Văn bằng bảo hộ cho 01 nhóm sản phẩm/dịch vụ               300.000               500.000
B. Phí sửa đổi, chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu
7 Phí sửa đổi tên/địa chỉ của người nộp đơn, sửa đổi danh mục sản phẩm/dịch vụ và công bố sửa đổi               280.000               500.000
8 Phí đăng ký chuyển nhượng đơn và công bố đơn chuyển nhượng               280.000               500.000
   – Từ nhóm sản phẩm/dịch vụ thứ 2 trở đi               100.000  
                 C. Phí gia hạn hiệu lực
9 Phí gia hạn văn bằng bảo hộ cho một nhóm sản phẩm/dịch vụ               910.000               800.000
   – Đăng bạ quyết định gia hạn               120.000               100.000
   – Công bố quyết định gia hạn               120.000               100.000
10 Phí gia hạn muộn trong vòng 6 tháng, cho mỗi tháng nộp muộn  5% lệ phí gia hạn 500.000
D. Phí yêu cầu sửa đổi chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ
11 Phí sửa đổi, công bố và đăng bạ văn bằng bảo hộ               400.000               500.000
12 Phí yêu cầu chấm dứt hiệu lực Văn bằng bảo hộ               445.000  3.000.000
13 Phí yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ               655.000  tính giờ làm việc của luật sư
E. Trả lời thông báo, khiếu nại, phản đối đơn
14 Phí trả lời các thông báo của Cục Sở hữu Trí tuệ                 160.000  tính giờ làm việc của luật sư
15 Phí phản đối cấp nhãn hiệu               550.000  tính giờ làm việc của luật sư
16 Phí khiếu nại nhãn hiệu (cho mỗi nhóm sản phẩm có đến 6 sản phẩm/dịch vụ) 730.000 tính giờ làm việc của luật sư
  – Cho mỗi sản phẩm/dịch vụ từ thứ 7 trở đi trong mỗi nhóm sản phẩm 150.000 tính giờ làm việc của luật sư
F. Phí tra cứu
17 Lệ phí tra cứu nhãn hiệu (cho một nhãn hiệu với một nhóm sản phẩm/dịch vụ)                 500.000               500.000
G. Phí cấp lại VBBH
18 Lệ phí cấp lại và đăng bạ Văn bằng bảo hộ               240.000               600.000
H. Lệ phí đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng/Hợp đồng Li-xăng nhãn hiệu                       
 19  Chuẩn bị và/hoặc kiểm tra/dịch hợp đồng                        –    tính giờ làm việc của luật sư
 20 Đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng đơn đăng ký nhãn hiệu               280.000  3.000.000
 21  Đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng VBBH nhãn hiệu               650.000  3.000.000
 22 Đăng ký Hợp đồng Li-xăng nhãn hiệu               530.000  3.000.000
 23  Ghi nhận sửa đổi/gia hạn Hợp đồng chuyển nhượng/li-xăng nhãn hiệu               400.000  2.000.000

Lưu ý: Biểu phí trên chưa bao gồm chi phí 5% VAT phí dịch vụ

ĐÁNH GIÁ CỦA KHÁCH HÀNg

0989 656 682