BIỂU PHÍ ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ/GIẢI PHÁP HỮU ÍCH Ở VIỆT NAM
(Có hiệu lực kể từ 01/07/2025)
| Mô tả công việc | Lệ phí nhà nước (VND) | Phí dịch vụ của T2H Lawyers (VND) |
| Phí nộp đơn, thẩm định và cấp bằng | ||
| 1. Phí nộp đơn | 150.000 | 1.000.000 |
| 2. Thẩm định hình thức cho mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập |
180.000 | 1.000.000 |
| – Thẩm định hình thức từ trang thứ 7 trở đi |
8.000 | 10.000 |
| 3. Phí thẩm định yêu cầu hưởng quyền ưu tiên |
600.000 | 1.000.000 |
| 4. Công bố đơn | 120.000 | 200.000 |
| Công bố từ hình thứ 2 trở đi | 60.000 | 100.000 |
| 5. Thẩm định nội dung bao gồm phí tra cứu thông tin (cho mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập) | 1.320.000 | 1.000.000 |
| Thẩm định nội dung từ trang thứ 7 trở đi | 32.000 | 50.000 |
| 6. Cấp bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích (GPHI) bao gồm phí đăng bạ, công bố và duy trì năm thứ nhất | 760.000 | 1.000.000 |
| Phí bổ sung cho điểm yêu cầu bảo hộ độc lập từ thứ 2 trở đi | 400.000 | 500.000 |
| 7. Phí phân loại sáng chế/GPHI | 100.000 | 500.000 |
| 8. Tư vấn và viết bản mô tả cho mỗi trang (với bản mô tả dưới 10 trang) | – | 12.000.000 |
| Tư vấn và viết bản mô tả cho mỗi trang tiếp theo (tối thiểu) | – | 1.000.000 |
| 9. Phí yêu cầu công bố sớm | – | 3.000.000 |
| Phí duy trì hiệu lực sáng chế/GPHI | ||
| Phí duy trì hiệu lực cho mỗi năm và mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập | ||
| Năm 1-2 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế/ GPHI |
800.000 400.000 |
2.000.000 200.000 |
| Năm 3-4 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế/ GPHI |
1.000.000 600.000 |
2.000.000 200.000 |
| Năm 5-6 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế/ GPHI |
1.300.000 900.000 |
2.000.000 200.000 |
| Năm 7-8 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế/ GPHI |
1.700.000 1.300.000 |
2.200.000 200.000 |
| Năm 9-10 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế/ GPHI |
2.300.000 1.900.000 |
2.200.000 200.000 |
| Năm 11-13 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế |
3.000.000 2.600.000 |
2.500.000 400.000 |
| Năm 14-16 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế |
3.800.000 3.400.000 |
2.500.000 400.000 |
| Năm 17-20 (đối với điểm yêu cầu bảo hộ độc lập thứ nhất) Đối với mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập tiếp theo của cùng 1 sáng chế |
4.700.000 4.300.000 |
2.500.000 400.000 |
| 2. Phí duy trì sáng chế muộn cho mỗi tháng nộp muộn |
10% của phí duy trì | 500.000 |
| Phí sửa đổi sáng chế/ GPHI | ||
| 1. Phí sửa đổi | ||
| 1.1. Phí sửa đổi đơn sáng chế/ GPHI | 280.000 | 3.000.000 |
| -Trường hợp sửa đổi bản mô tả sáng chế thì phải thẩm định lại nội dung theo mỗi yêu cầu bảo hộ độc lập | 720.000 | tính giờ làm việc của luật sư |
| 1.2. Phí sửa đổi VBBH sáng chế/ GPHI | 400.000 | 2.000.000 |
| 2. Phí soạn thảo, rà soát và chuẩn bị hồ sơ | tính giờ làm việc của luật sư | |
| Phí đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng sáng chế / GPHI | ||
| 1. Chuẩn bị và/hoặc kiểm tra/dịch hợp đồng | – | tính giờ làm việc của luật sư |
|
2. Đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng đơn đăng ký sáng chế/ GPHI |
280.000 | 3.000.000 |
| 3. Đăng ký Hợp đồng chuyển nhượng VBBH sáng chế/ GPHI | 650.000 | 3.000.000 |
| Phí đăng ký Hợp đồng Li-xăng sáng chế/ GPHI | ||
| 1. Chuẩn bị và/hoặc kiểm tra/dịch hợp đồng | – | tính giờ làm việc của luật sư |
| 2. Ghi nhận sửa đổi/gia hạn Hợp đồng chuyển nhượng/li-xăng sáng chế/ GPHI | 400.000 | 2.000.000 |
|
3.Đăng ký Hợp đồng Li-xăng sáng chế/ GPHI |
530.000 | 3.000.000 |
| Trả lời thông báo, khiếu nại, phản đối đơn | ||
| 1.Phí trả lời các thông báo của Cục Sở hữu Trí tuệ |
160.000 |
tính giờ làm việc của luật sư |
| 2.Phí phản đối cấp |
550.000 |
tính giờ làm việc của luật sư |
|
3.Phí khiếu nại cho mỗi điểm yêu cầu bảo hộ độc lập |
1.500.000 |
tính giờ làm việc của luật sư |
| Phí yêu cầu chấm dứt/hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ | ||
|
1.Phí yêu cầu chấm dứt hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/ GPHI |
445.000 |
3.000.000 |
|
2.Phí yêu cầu hủy bỏ hiệu lực Văn bằng bảo hộ sáng chế/ GPHI |
655.000 |
tính giờ làm việc của luật sư |
| Phí tra cứu | ||
|
Lệ phí tra cứu sáng chế/ GPHI |
12.000.000-15.000.000 | |
| Phí cấp lại/cấp phó bản VBBH | ||
| Phí cấp lại VBBH sáng chế cho 4 trang đầu tiên | 240.000 | 2.000.000 |
| – Cho mỗi trang tiếp theo | 10.000 | 30.000 |
Lưu ý: Biểu phí trên chưa bao gồm chi phí 5% VAT phí dịch vụ

